The phrase "playing Russian roulette" in paragraph 2 could be replaced by_______.
Cụm từ "playing Russian roulette" trong đoạn 2 có thể được thay thế bằng ______
A. confronting dangers: đối mặt với nguy hiểm
B. making choices: đưa ra lựa chọn
C. facing challenges: đối mặt với thách thức
D. taking severe risks: chấp nhận rủi ro nghiêm trọng
Căn cứ vào thông tin:
As human settlements encroach on these corridors, animals find themselves playing Russian roulette with each crossing, facing lethal risks from poachers who have caught wind of these predictable migration routes. (Khi các khu định cư của con người lấn chiếm vào các hành lang này, các loài động vật thấy mình đang chấp nhận mạo hiểm với mỗi lần vượt biên, phải đối mặt với rủi ro có thể tử vong từ những kẻ săn trộm, những người mà đã biết được các tuyến đường di cur dễ đoán này).
→ playing Russian roulette: trò chơi cò quay của Nga, là một trò chơi may rủi có khả năng gây tử vong trong đó người chơi đạt một viên đạn duy nhất vào súng và chĩa súng vào đầu hoặc thân (của đối thủ hoặc chính họ) và bóp cò, nếu khoang đạn thẳng hàng với nòng súng, vũ khí sẽ bắn, giết chết hoặc làm bị thương nghiêm trọng người chơi vậy nên người tham gia trò chơi này phải chấp nhận rủi ro rằng họ có thể chết bất cứ lúc nào: hành động chấp nhận mạo hiểm, rủi ro nghiêm trọng ~ taking severe risks
Chọn D