The phrase “make inroads to” in the passage can be best replaced with
Giải thích
Đáp án C
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Cụm từ “make inroads to” trong đoạn văn có thể thay thế bằng _____.
A. make progress in: tiến bộ trong
B.celebrate achievement in: tán dương thành tích trong
C.succeed in taking: thành công trong việc
D.take the chance in: có cơ hội trong
make inroads to= succeed in taking