[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (20 đề)

The phrase “make inroads into” in paragraph 2 can be best replaced

42/50

The phrase “make inroads into” in paragraph 2 can be best replaced by______.

celebrate achievement in

succeed in taking

make progress in

take the chance in

Giải thích

Kiến thức: Đọc hiểu – từ vựng 

Giải thích: 

Cụm “make inroads into” trong đoạn văn có thể thay thế bằng ______. 

A. celebrate achievement in: ăn mừng thành tích trong 

B. succeed in taking: thành công trong việc lấy 

C. make progress in: đạt được tiến bộ trong  

D. take the chance in: nắm lấy cơ hội trong 

=> make inroads into (idiom): thành công trong việc gì = succeed in taking 

Thông tin: Higher attendance rates of high schools and university education among women, particularly in developing countries, have helped them make inroads into professional careers with better-paying salaries and wages. 

Tạm dịch: Tỷ lệ đi học trung học và đại học cao hơn ở phụ nữ, đặc biệt là ở các nước đang phát triển, đã giúp họ thành công trong sự nghiệp với mức lương và tiền công cao hơn. 

Chọn B.