The phrase content with in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to_________.
Giải thích
Cụm từ "content with" trong đoạn 3 trái nghĩa với ______
A. upset about: buồn bã, lo lẳng hoặc khó chịu về
B. satisfied with: hài lòng với
C. keen on: rất thích hoặc hứng thú với
D. delighted with: rất vui mừng hoặc hài lòng về
Căn cứ vào thông tin: Many young people are no longer content with simply earning a paycheck; they seek jobs that resonate with their passions and values. (Nhiều người trẻ không còn hài lòng chí với việc kiếm tiền; họ tìm kiếm những công việc phù hợp với đam mê và giá trị của minh.)
→ content with ><upset about
Do đó, A là đáp án phù hợp.