The phrase “casts off” is closest in meaning to A. gets rid of B. grows again C. grabs D. uses as a weapon
Giải thích
Đáp án A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Cụm từ "casts off" gần nhất có nghĩa là
A. loại bỏ C. chộp, vồ lấy
B. phát triển trở lại D. sử dụng như một vũ khí
"casts off" = gets rid of: bỏ đi, loại bỏ
It also casts off attached structures such as tentacles.
Nó cũng tháo bỏ cấu trúc đi kèm như xúc tua.