The phrase aspire in the first paragraph is closest in meaning to _________
Giải thích
Tạm dịch:
Cụm từ “aspire” trong đoạn văn có ý nghĩa gần nhất với _________.
A. mong muốn B. cố gắng C. ghét D. tránh
Giải thích: A
For many young people it is hard to find the sort of job they aspire to. (Đối với nhiều người trẻ, việc tìm được công việc mà họ khát khao là khá khó khăn.