The people interviewed for the survey were randomly selected. thoughtfully
Giải thích
Đáp án C
Thoughfully: một cách cẩn thận, cân nhắc, suy nghĩ lĩ càng
Carefully: một cách cẩn thận
Carelessly: một cách bất cẩn
Indiscriminately: một cách bừa bãi
Đáp án C
Thoughfully: một cách cẩn thận, cân nhắc, suy nghĩ lĩ càng
Carefully: một cách cẩn thận
Carelessly: một cách bất cẩn
Indiscriminately: một cách bừa bãi