The palace was badly damaged by fire, but was eventually restored to its original splendor.
Giải thích
Chọn D
Kiến thức: Từ vựng
be restored (v): được tu sửa, khôi phục
A. renovated: được cải tạo=> be restored >< be devastated
Tạm dịch: Cung điện đã bị hư hại nặng nề bởi vụ cháy, nhưng cuối cùng đã
được khôi phục lại vẻ tráng lệ ban đầu.