The more you look, the better you will feel.

14/50

The more________ you look, the better you will feel.

confident

confide

confidently

confidence

Giải thích

A

Kiến thức về từ loại
* Dựa vào cấu trúc câu so sánh kép
- The + so sánh hơn + S+ V, the+ so sánh hơn+ S+ V.
* Sau động từ chỉ tri giác: look + adj
- Xét các đáp án chỉ có phương án A. confident (a) tự tin là thỏa mãn; các phương án còn lại không phù hợp.
Tạm dịch: Bạn trông càng tự tin, bạn càng cảm thấy tốt hơn.