Đề kiểm tra: Practice test 4 có đáp án

The more ________ and positive you look, the better you will feel.

10/40

The more ________ and positive you look, the better you will feel.

confide

confident

confidently

confidence

Giải thích

Đáp án: B

Giải thích:

A. confide (v): giao phó, phó thác, kể bí mật

B. confident (adj): tự tin

C. confidently (adv): mang phong thái tự tin

D. confidence (n): sự tự tin

Chú ý: (to) look + adj: trông như thế nào

Cấu trúc song hành: ta thấy vị trí cần điền nối với đoạn sau bằng “and”, “positive” là một tính từ, do đó vị trí cần điền cũng cần một tính từ.

Dịch: Bạn càng trông tự tin và tích cực thì bạn càng cảm thấy tốt hơn.