Top 10 đề thi Đánh giá năng lực trường ĐHQG HCM có đáp án (Đề 4)

The more and positive you look, the better you will feel.

25/120

The more ________ and positive you look, the better you will feel.

confide

confidently

confident

confidence

Giải thích

Phương pháp giải:

Kiến thức: Từ loại

Giải chi tiết:

Thông thường, dùng trạng từ đứng sau/trước động từ nhưng cũng có một số động từ lại cần tính từ theo sau. Ví dụ: become, get, seem, look (trông có vẻ), …

Công thức so sánh kép: The more + adj/adv + S + V, the more + adj/adv + S + V

Động từ “look” trong vế đầu mang nghĩa “trông/nhìn có vẻ” => cần điền tính từ vào chỗ trống.

A. confide (v): tin cậy

B. confidently (adv): một cách tự tin

C. confident (adj): tự tin

D. confidence (n): sự tự tin

Tạm dịch: Bạn trông càng tự tin và tích cực, bạn sẽ càng cảm thấy tốt hơn.