15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1) (Part 9)

The more ______ and positive you look, the better you will feel. A. confidence B. confident C. confide D. confidently

110/500

The more ______ and positive you look, the better you will feel.

confidence

confident

confide

confidently

Giải thích

Đáp án B

A. confidence (n): sự tự tin.

B. confident (adj): tự tin. 

C. confide (v): giao phó, phó thác, kể bí mật.

D. confidently (adv): mang phong thái tự tin.

Chú ý: (to) look + adj: trông như thế nào.

Dịch: Bạn càng trông tự tin và tích cực thì bạn càng cảm thấy tốt hơn.