The minister came under fire for his rash decision to close the
Giải thích
Chọn B
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
came under fire: bị lên án, chỉ trích
A. was penalized: bị phạt
B. was acclaimed: được hoan hô
C. was criticized: bị chỉ trích
D. was dismissed: bị sa thải
=> came under fire >< was acclaimed
Tạm dịch: Bộ trưởng bị chỉ trích vì quyết định vội vàng cho đóng cửa nhà máy