The members of the orchestra have arrived an hour prior to the
Giải thích
Đáp án B
“prior” + to sth: trước sth. chọn đáp án B - before (prep): trước - là gần nghĩa nhất với từ đề bài cho.
A. when (conj/ adv): khi mà
B. before (prep/ conj): trước/ trước khi
C. after (prep/ conj): sau/ sau khi
D. while (conj): trong khi
Tạm dịch: Những thành viên của dàn nhạc đã đến trước màn trình diễn một tiếng để tập dượt ngắn.