The members of ASEAN cooperate in such fields (21) ________ population control, prevention of drug abuse, (22) ________ research and combating terrorism.
Giải thích
Đáp án đúng là: A
Tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ
Scientific research: nghiên cứu khoa học
Dịch: Các thành viên của ASEAN hợp tác trong các lĩnh vực như kiểm soát dân số, phòng chống lạm dụng ma túy, nghiên cứu khoa học và chống khủng bố.