The man _______ a conversation on the phone now. A. have B. has C. is having D. are having
Giải thích
Dấu hiệu nhận biết: now (bây giờ) => thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định: S (số ít) + is + V-ing
The man is having a conversation on the phone now.
(Bây giờ người đàn ông đang nói chuyện điện thoại.)
Chọn C