The loss of his journals had cuased him even more sorrow than his retirement
Giải thích
Đáp án B
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
Sorrow (n): nỗi buồn
Grief (n): nỗi đau buồn Joy (n): niềm vui
Comfort (n): sự thoải mái Sympathy (n): sự đồng cảm
=> sorrow >< joy
Tạm dịch: Việc đánh mất nhật kí của mình khiến ông ấy buồn hơn cả việc xuất ngũ 6 năm trước.