The local press has been pouring on the mayor for dissolving the council.
Giải thích
A
Kiến thức về cụm từ cố định
Giải thích:
A. scorn (n): sự khinh bỉ, sựkhinhmiệt B. blame (n, v): sự đổ lỗi, đổlỗi
C. disapproval (n): sự khôngtán thành D. hatred (n): lòng căm ghét Cum từ cố định “pour scorn on somebody”: dè bỉu/ chê bai aiđó
Tạm dịch: Truyền thông địa phương dè hỉu ngài Thị trưởng vì giải tán hội đồng thành phố.