15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 69)

______ the letter, she cried a lot because of what he wrote to her. A. Having read B. To read C. Read D. Being read

267/394

______ the letter, she cried a lot because of what he wrote to her.

Having read

To read

Read

Being read

Giải thích

Đáp án A

Sau tobe ta cần 1 tính từ:

A. sympathetic (adj): có lòng thông cảm, đồng cảm.

B. sympathize (v): thông cảm, đồng cảm.

C. sympathy (n): sự thông cảm, sự đồng cảm.

D. sympathetically (adv): mang tính thông cảm, đồng cảm.

Dịch: Để duy trì được tình bạn lâu dài, bạn nên có lòng cảm thông và quan tâm tới cảm xúc của bạn bè.