The last time I felt such a sense of accomplishment was when I completed my first marathon.
Giải thích
Tạm dịch :
Lần cuối cùng tôi cảm nhận một cảm giác đạt được thành tựu như vậy là khi tôi hoàn thành cuộc chạy marathon đầu tiên của mình.
Giải thích : A
- The last time : lần cuối …= S + haven’t + v3 + since / for ..: không làm gì từ khi / trong bao lâu …