The kids had QUICK eaten the pizza before I noticed.
Giải thích
Đáp án. quickly
Giải thích:
Ta cần một trạng từ đứng giữa cụm have/ has/ had + P2.
Dịch nghĩa: Lũ trẻ đã nhanh chóng ăn chiếc pizza trước khi tôi kịp để ý.
Đáp án. quickly
Giải thích:
Ta cần một trạng từ đứng giữa cụm have/ has/ had + P2.
Dịch nghĩa: Lũ trẻ đã nhanh chóng ăn chiếc pizza trước khi tôi kịp để ý.