The keynote speaker started with some complementary remarks about
Giải thích
Câu này đã sử dụng sai tính từ, ý của người viết là “những lời nhận xét khen ngợi” nhưng đã dùng nhầm sang một tính từ khác. Ở đây ta cần sửa complementary thành complimentary.
- complementary (adj): bù vào, bổ sung
- complimentary (adj): khen ngợi, ca ngợi
Tạm dịch: Diễn giả đã bắt đầu buổi diễn thuyết bằng những lời nhận xét khen ngợi cho ban tổ chức hội nghị, sau đó mới bắt đầu bài nói của cô ấy