The interviews with parents showed that the vast majority were____________of teachers.
Giải thích
Ta thấy sau chỗ trống cần điền là giới từ of → chọn đáp án B ta có (be) supportive of: ủng hộ ai. Ta có support (n) đi với giới từ for còn support (v) thì không đi cùng giới từ. Tính từ supporting thường đứng liền trước danh từ khác để bổ sung ý nghĩa cho danh từ đó.
A. support (v/n): ủng hộ/ sự ủng hộ, sự hỗ trộ
B. supportive (adj): thông cảm, ủng hộ
C. supporter (n): người ủng hộ
D. supporting (adj): phụ, thứ yếu
Tạm dịch. Các cuộc phỏng vấn với cha mẹ học sinh cho thấy đa số đều ủng hộ giáo viên.