The Internet has made ________ between distant parts of the world easier A. communicate B. communication C. communicative D. communicatively
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. communicate (v): giao tiếp
B. communication (n): sự giap tiếp
C. communicative (adj): giao tiếp
D. communicatively (adv): giao tiếp
Sau động từ "made", ta cần một danh từ để làm tân ngữ và chỉ khái niệm. Trong câu này, từ phù hợp nhất là "communication" (sự giao tiếp, liên lạc).
Dịch: Internet đã làm cho việc giao tiếp giữa các vùng xa xôi trên thế giới trở nên dễ dàng hơn.