The Internet enabled him to watch the live broadcast from the _______ of his home. A. comfortable B. comforted C. comfort D. comfortably
Giải thích
Giải thích:
Kiến thức từ loại:
- comfortable (adj): dễ chịu, thoải mái
- comfort (n): sự thoải mái, sự dễ chịu
- comfortably (adv): một cách thoải mái, dễ chịu
Ta cần dùng danh từ để điền vào chỗ trống vì phía trước có mạo từ the.
Tạm dịch: Internet giúp anh ấy có thể xem chương trình phát sóng trực tiếp một cách thoải mái tại nhà của mình.
→ Chọn đáp án C