The gullible woman gave all her money to a fake charity.
Giải thích
A. naive
B. suspicious: nghi ngờ
C. sure : chắc chắn
D. doubtful: hoài nghi
Tạm dịch :
Người phụ nữ cả tin đã đưa toàn bộ số tiền của mình cho một tổ chức từ thiện giả mạo.
Giải thích : A
- Gullible : nhẹ dạ, cả tin = Naïve : ngây thơ, nhẹ dạ