Tổng hợp đề thi Tiếng Anh có lời giải (Đề số 4)

The guidelines in this book can help you become a__________speaker

10/80

The guidelines in this book can help you become a__________speaker

confide

confident

confidence

self-confidence

Giải thích

Câu này hỏi về từ vựng. Đáp án là B. confident (adj): tự tin, từ cần điền là một tính từ vì sau mạo từ “a” danh từ “speaker”

Nghĩa các từ còn lại: confide (v): tự tin; confidence (n): sự tự tin; self-confidence (n): sự tin tin