Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Từ đồng nghĩa - Mức độ thông hiểu có đáp án (Phần 1)

The Extension Program first established in 1873 at Cambridge University

19/50

The Extension Program first established in 1873 at Cambridge University has successfullywithstoodchanging popular trends.

sponsored

endured

stabilized in

extended

Giải thích

Giải thích: withstand (v): chịu đựng được

sponsor (v): tài trợ                                                        endure (v): tiếp tục tồn tại

stabilize in (v): ổn định                                                 extend (v): mở rộng

=> endured = withstood

Tạm dịch: Chương trình mở rộng đầu tiên được thành lập năm 1873 tại Đại học Cambridge đã thành công với việc thay đổi xu hướng phổ biến.

Chọn đáp án là : B