The educational quality is decidedly improved
Giải thích
Decidely(adv): Một cách quyết định
Đáp án đúng là D. obviously: Một cách rõ ràng, quyết định
Nghĩa các từ còn lại: A. nhắc đi nhắc lại; B. một cách thừa nhận; C. đáng lưu ý, đáng quan tâm.
Decidely(adv): Một cách quyết định
Đáp án đúng là D. obviously: Một cách rõ ràng, quyết định
Nghĩa các từ còn lại: A. nhắc đi nhắc lại; B. một cách thừa nhận; C. đáng lưu ý, đáng quan tâm.