The crowded cheered and booed _______ excitedly _______ the match was paused for a few minutes. A. so/ as B. such/ as C. so/ that D. such/ that
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
Cấu trúc:
so + adj/adv + that + mệnh đề: quá… đến mức mà…
such + cụm danh từ + that + mệnh đề: quả là… đến mức mà…
“excitedly” là trạng từ, vậy dùng C.
Dịch: Đám đông reo hò và la ó quá phấn khích đến nỗi trận đấu phải tạm dừng trong vài phút.