PRACTICE TEST 6- Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân

The crowded cheered and booed _______ excitedly _______ the match was paused for a few minutes. A. so/ as B. such/ as C. so/ that D. such/ that

83/100

The crowded cheered and booed _______ excitedly _______ the match was paused for a few minutes.

so/ as

such/ as

so/ that

such/ that

Giải thích

Đáp án: C

Giải thích:

Cấu trúc:

so + adj/adv + that + mệnh đề: quá… đến mức mà…

such + cụm danh từ + that + mệnh đề: quả là… đến mức mà…

“excitedly” là trạng từ, vậy dùng C.

Dịch: Đám đông reo hò và la ó quá phấn khích đến nỗi trận đấu phải tạm dừng trong vài phút.