Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 2: Vocabulary and Grammar

The construction workers work their fingers to the bone every day, tirelessly building skyscrapers in the city. A. work hard B. work leisurely C. work effortlessly D. work successfully

42/50

The construction workers work their fingers to the bone every day, tirelessly building skyscrapers in the city.    

work hard

work leisurely

work effortlessly

work successfully

Giải thích

B

work their fingers to the bone: làm việc cực kỳ chăm chỉ, làm quần quật

A. work hard: làm việc chăm chỉ

B. work leisurely: làm việc thong thả/nhàn nhã

C. work effortlessly: làm việc không tốn sức (không vất vả)

D. work successfully: làm việc thành công

Thành ngữ này nghĩa là làm rất vất vả, trái nghĩa gần nhất là work leisurely (làm thong thả).

Đáp án: B.

Dịch: Công nhân xây dựng làm quần quật mỗi ngày, không mệt mỏi xây các tòa nhà chọc trời.