15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 58)

The confidence trickster____________ the old lady out of her life savings. A. deceived B. misled C. robbed D. swindled

251/300

The confidence trickster____________ the old lady out of her life savings.

deceived

misled

robbed

swindled

Giải thích

Giải thích: Cấu trúc

Swindle sb out of sth = lừa đảo ai cái gì, thường là tiền

Dịch nghĩa: Kẻ lừa gạt lòng tin lừa bà cụ số tiền tiết kiệm cả đời của bà.

          A. deceived (v) + sb / sb into doing sth = lừa ai / lừa ai làm việc gì.

          B. misled (v) + sb about sth / sb into doing sth = lừa ai về việc gì / lừa ai làm việc gì.

          C. robbed (v) + sb / sth of sth = lấy trộm tiền của ai / của nơi nào.