The competition truly turned into a celebration that left a lasting _______.
Giải thích
Tạm dịch: Cuộc thi thực sự trở thành một buổi kỷ niệm để lại ấn tượng lâu dài.
Giải thích: A
Từ loại: lasting (adj) + noun (impression)
Tạm dịch: Cuộc thi thực sự trở thành một buổi kỷ niệm để lại ấn tượng lâu dài.
Giải thích: A
Từ loại: lasting (adj) + noun (impression)