The company rejected the claim that they were responsible for
Giải thích
Chọn B
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
reject (v): bác bỏ, loại bỏ
A. ignore (v): phớt lờ, lờ đi
B. accept (v): chấp nhận, chấp thuận
C. disargree (v): không đồng ý
D. deny (v): từ chối, phản đối
=> reject >< accept
Tạm dịch: Công ty đã bác bỏ tuyên bố rằng họ phải chịu trách nhiệm cho những vấn đề sức khỏe của những thanh thiếu niên này