(2023) Đề thi thử Tiếng anh THPT theo đề minh họa Bộ giáo dục có đáp án (Đề 71)

The citizens were seething with contentment over the municipal authority’s recent changes to the transport system.

31/50

The citizens were seething with contentment over the municipal authority’s recent changes to the transport system.

seething

contentment

municipal

changes

Giải thích

Đáp án B

Kiến thức từ vựng

- contentment (n): sự bằng lòng, sự hài lòng

- discontent (n): sự không bằng lòng, oán giận

Sửa lỗi: contentment → discontent

Tạm dịch: Người dân sôi sục trong sự phẫn nộ trước những thay đổi gần đây của chính quyền thành phố đối với hệ thống giao thông.