The Chinese are (20) _______ applauders.
Giải thích
Đáp án A
Trước danh từ (applauders: người vỗ tay) dùng tính từ ( enthusiastic: phấn khởi, hào hứng)
Đáp án A
Trước danh từ (applauders: người vỗ tay) dùng tính từ ( enthusiastic: phấn khởi, hào hứng)