The children were bouncing off the walls as they heard about going to an amusement park this weekend.
Giải thích
Đáp án B
Kiến thức :Trái nghĩa (cụm từ/ thành ngữ)
Giải thích:
Ta có cụm từ: bouncing off the walls: rất hào hứng/ tràn đầy năng lượng
Xét các đáp án:
A. interested (a): thích B. boring (a): làm cho chán nản
C. depressed (a): chán nản/ thất vọng D. happy (a): vui vẻ
Cụm từ trái nghĩa:
bouncing off the walls: rất hào hứng/ tràn đầy năng lượng >< depressed (a): chán nản/ thất vọng
Vậy đáp án đúng là B
Tạm dịch: Bọn trẻ rất hào hứng khi nghe tin sẽ đi công viên giải trí vào cuối tuần này.