The child has no problem reciting the poem he has it to memory
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
devote to (v): cống hiến, tận tụy
add (v) something to something: thêm vào
commit something to memory = to learn something well enough to remember it exactly: học kỹ để nhớ chính xác
admit (v): thừa nhận
Dịch: Đứa bé này không có khó khăn gì khi đọc bài thơ; thằng bé đã thuộc lòng rồi.