The chef tasted the meat cautious before carefully serving it to his special guest.
Giải thích
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
cautious (adj): thận trọng
cautiously (adv): một cách thận trọng
Sau động từ “taste” ta cần dùng một trạng từ.
Sửa: cautious => cautiously
Tạm dịch: Vị đầu bếp nếm thịt một cách thận trọng trước khi cẩn thận phục vụ vị khách đặc biệt.
Chọn B