Bộ 15 Đề thi học kì 1 Tiếng anh mới 11 có đáp án - Đề 15

The chef tasted the meat cautious before carefully serving it to his special guest.

23/40

The chef tasted the meat cautious before carefully serving it to his special guest.

tasted

cautious

carefully

special

Giải thích

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

cautious (adj): thận trọng

cautiously (adv): một cách thận trọng

Sau động từ “taste” ta cần dùng một trạng từ.

Sửa: cautious => cautiously

Tạm dịch: Vị đầu bếp nếm thịt một cách thận trọng trước khi cẩn thận phục vụ vị khách đặc biệt.

Chọn B