The car had a ... tyre, so we had to change the wheel. broken
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
broken: bị hỏng
cracked: bị nứt
bent: bị cong
flat: phẳng
Ta có cụm: a flat tyre: lốp xịt/hết hơi
Dịch: Chiếc xe bị xẹp lốp nên chúng tôi phải thay bánh.
Đáp án: D
Giải thích:
broken: bị hỏng
cracked: bị nứt
bent: bị cong
flat: phẳng
Ta có cụm: a flat tyre: lốp xịt/hết hơi
Dịch: Chiếc xe bị xẹp lốp nên chúng tôi phải thay bánh.