The bustling city square was filled with lively conversations and music from street performers.
Giải thích
A. busy (bận rộn) B. quiet (yên lặng, yên tĩnh)
C. dark (tối tăm, mù mịt, u ám) D. calm (bình tĩnh)
Giải thích: A
bustling= busy: nhộn nhịp, rộn ràng, bận rộn.
Tạm dịch: Quảng trường thành phố nhộn nhịp tràn ngập những cuộc trò chuyện sôi nổi và âm nhạc của những người biểu diễn đường phố.