The burglar was caught red-handed by the police when he broke into the flat.
Giải thích
Đáp án đúng: B
Giải thích: catch sbd doing sth: bắt gặp ai đang làm gì => be catch red-handed: bị bắt tận tay đang làm gì.
Dịch: Cảnh sát bắt được tên trộm đột nhập vào căn hộ.