The burglar was caught red- handed by the police when he broke into the flat.
Giải thích
Kiếnthức: Thành ngữ
Giải thích:
(to)catchsbred-handed:bắt quả tang, tận mắtchứngkiếnhànhvi phạm tộicủamột ai đó
catchsomeone Vo: bắtgặpaiđó đãlàmgì( chứngkiến từ đầu đến cuối)
catchsomeoneV-ing: bắt gặpaiđó đanglàmgì (tình cờ, bất chợt)
Tạmdịch:Têntrộm bịcảnh sátbắtquảtangkhi đột nhậpvào ngôi nhà.
A. Sai ngữpháp vìS1 +catch+ O +Vo/ V-ing
B. Sai ngữphápvìhai mệnhđềkhôngcùngchủngữ khôngthểrútgọn vềV-ing(whenbreaking) C.Khitên trộm độtnhậpvào ngôi nhàcảnhsát bắthắn ngaylập tức.=> chưasát nghĩa vớicâugốc D.Cảnh sátbắt quảtangtên trộm đangđột nhập vào ngôi nhà.=>đúng
ChọnD