Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Tìm Câu đồng nghĩa - Mức độ vận dụng

The burglar was caught red- handed by the police when he broke into the flat.

25/25

Theburglarwas caughtred-handedbythepolicewhenhebrokeintotheflat.

Thepolicecaughttheburglarto break intothe flat.

Thepolicecaughttheburglarwhen breakinginto theflat.

Whenthe burglarhadbrokenintothe flat,thepolicecaughthimatonce.

Thepolicecaughttheburglar breakingintotheflat

Giải thích

Kiếnthức: Thành ng

Giải thích:

(to)catchsbred-handed:bắt quả tang, tận mắtchứngkiếnhànhvi phạm tộicủamột ai đó

catchsomeone Vo: btgặpaiđó đãlàm( chứngkiến từ đầu đến cuối)

catchsomeoneV-ing: bắt gặpaiđó đanglàm (tình cờ, bt chợt)

Tạmdịch:Têntrộm bịcảnh sátbắtquảtangkhi đột nhậpvào ngôi nhà.

A. Sai ngphápS1 +catch+ O +Vo/ V-ing

B. Sai ngữphápvìhai mệnhđềkhôngcùngchủngkhôngthểrútgọn vềV-ing(whenbreaking) C.Khitên trộm độtnhậpvào ngôi nhàcảnhsát bắthắn ngaylập tức.=> chưasát nghĩa vớicâugốc D.Cảnh sátbt quảtangtên trộm đangđột nhp vào ngôi nhà.=>đúng

ChọnD