The building work is still on schedule a problem in digging the foundation.
Giải thích
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
due to (= because of/ owing to) + noun/ V-ing: bởi vì despite + noun/ V-ing: mặc dù
so as to + V: để mà
only if + S + V: chỉ khi/ chỉ nếu như
Tạm dịch: Công tác xây dựng vẫn theo đúng tiến độ mặc dù có vấn đề trong việc đào móng.
Chọn B