The boys whom have been playing tennis over there since 3p.m
Giải thích
Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích:
Trong mệnh đề quan hệ:
- whom: thay cho danh từ chỉ người; đóng vai trò tân ngữ
- who: thay cho danh từ chỉ người; đóng vai trò chủ ngữ/ tân ngữ
Sửa: whom have been => who have been
Tạm dịch: Những cậu bé chơi quần vợt từ 3 giờ chiều là hàng xóm mới của tôi.
Chọn B