The boys __________ their homework at the moment. They __________ TV instead. A. aren’t doing – watches B. doesn’t do – is watching C. aren’t doing – are watchin
Giải thích
C
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết “at the moment” (ngay lúc này) => cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn ở dạng khẳng định chủ ngữ số nhiều “the boys” (những cậu con trai): S + are + Ving.
The boys aren’t doing their homework at the moment. They are watching TV instead.
(Các chàng trai không làm bài tập về nhà của họ vào lúc này. Thay vào đó, họ đang xem TV.)
Chọn C