The boy in the accident was to hospital. A. injuring/ taking B. injured/ taken C. injuring/ taken D. injured/ taking
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
- Mệnh đề quan hệ có thể được rút gọn về dạng:
Ving: nếu mệnh đề mang nghĩa chủ động
VpII: nếu mệnh đề mang nghĩa bị động
- Cấu trúc câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + P2
Dịch: Cậu bé bị thương trong vụ tai nạn đã được đưa đến bệnh viện.