The battery of my smartphone is dying. Give me the __________.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. hairdryer (n): máy sấy tóc
B. helicopter (n): máy bay trực thăng
C. charger (n): cục sạc
D. kettle (n): ấm đun nước
The battery of my smartphone is dying. Give me the charger.
(Pin điện thoại thông minh của tôi sắp hết. Đưa tôi cục sạc với.)
Chọn C