The amount of fossil fuels in the world is (20) _________.
Giải thích
D là đáp án đúng
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. renewable (adj): có thể tái tạo
B. unlimited (adj): không giới hạn
C. non-renewable (adj): không thể tái tạo
D. limited (adj): giới hạn
Dịch nghĩa: Lượng nhiên liệu hóa thạch trên thế giới là có hạn.