The agreement preserved our right to limit trade in endangered species.
Giải thích
Đáp án đúng: D
Giải thích: preserve(v): giữ gìn, bảo vệ >< destroy(v): phá hủy
Dịch: Thỏa thuận bảo vệ quyền hạn chế buôn bán các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Đáp án đúng: D
Giải thích: preserve(v): giữ gìn, bảo vệ >< destroy(v): phá hủy
Dịch: Thỏa thuận bảo vệ quyền hạn chế buôn bán các loài có nguy cơ tuyệt chủng.